Tin 7 v6 - Toolkit Math (v1)

- 0 / 0
Nguồn: tinhocthanhan.violet.vn
Người gửi: Vũ Văn Thành Ân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 27-02-2014
Dung lượng: 485.9 KB
Số lượt tải: 142
Người gửi: Vũ Văn Thành Ân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 27-02-2014
Dung lượng: 485.9 KB
Số lượt tải: 142
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
TRƯỜNG THCS THANH AN
Nội dung
Giới thiệu
Khởi động
Màn hình làm việc
Các lệnh tính toán đơn giản
Tính các biểu thức đơn giản
Vẽ đồ thị đơn giản
Các lệnh tính toán nâng cao
Biểu thức đại số
Tính toán với đa thức
Giải phương trình đại số
Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Các chức năng khác
Làm việc với cửa sổ dòng lệnh
Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
Bài tập
1. Giới thiệu phần mềm:
Tên phần mềm:
Toolkit Math
Tên đầy đủ:
Toolkit for Interactive Mathematics (TIM)
(Công cụ tương tác học toán)
Chức năng:
Giúp học toán đơn giản, hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
2. Khởi động phần mềm:
Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại số (Algebra Tools) để bắt đầu
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Thanh bảng chọn
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị
Cửa sổ dòng lệnh
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
- Các phép toán thực hiện:
Cộng(+), trừ(-), nhân(*), chia(/), lũy thừa(^).
- Số: Nguyên, thập phân hay phân số
- Ví dụ:
Muốn tính biểu thức:
Thì viết thành: (2/5*3^2+20)/3
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
Dùng lệnh: simplify
Ví dụ 1 : Thực hiện phép toán
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
simplify 1/5+3/4
Nhấn phím Enter
Kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
Cách 1: Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
Cách 2: Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:
Ví dụ 2 : Thực hiện phép toán: 4.8+3.4+0.7
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Simplify xuất hiện hộp thoại:
Bước 2: Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to simplify
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Cách 1: Ta dùng lệnh plot từ cửa sổ dòng lệnh
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
Nhấn phím Enter.
Đồ thị hàm số sẽ xuất hiện ở cửa sổ vẽ đồ thị :
plot y=
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
plot y = 3*x + 1
Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Plots2D Graph Funtion xuất hiện hộp thoại:
Bước 2: Gõ biểu thức chứa x vào
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Ví dụ:
Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 4x +1
b) y = 3/x
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
Yêu cầu: Vẽ bằng 2 cách đã biết
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số phức tạp:
Triển khai biểu thức đại số sau:
Rút gọn đa thức sau:
(3x2 + 1)(5x3 – x2 + 1)
b. Tính toán với đa thức:
Dùng lệnh: expand
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Cách 1: Trên cửa sổ dòng lệnh
Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
Dùng bảng chọn:
Menu Algebra -> Expand -> nhập biểu thức vào hộp thoại Expand-> Ok
Cách 2: Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
b. Tính toán với đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
expand (x+1)*(x-1)
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
c. Giải phương trình đại số:
Ví dụ : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1=0
Cách 1: Từ cửa sổ dòng lệnh
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Dùng lệnh:
Solve
Cách 2: Dùng bảng chọn
Dùng bảng chọn:
Menu Algebra > Solve Equation -> nhập biểu thức vào hộp thoại
Solve Equation -> Ok
Giải phương trình sau:
2x-1=0
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
- Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gán cho 1 đa thức bất kỳ. Sau đó, có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu :
Câu lệnh : Make <đa thức>
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:
Có thể dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ soạn thảo trong cửa sổ dòng lệnh để chỉnh sửa câu lệnh.
- Có thể nháy đúp chuột trái vào kết quả hiển thị trên cửa sổ làm việc chính, sẽ thấy câu lệnh đó xuất hiện lại trong cửa sổ dòng lệnh.
- Khi câu lệnh không đúng, phần mềm sẽ hiện thông báo giúp em hiểu được lỗi và khắc phục.
6. Các chức năng khác:
b. Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
c. Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị:
- Ở cửa sổ dòng lệnh, dùng lệnh : Clear
- Lệnh đặt nét vẽ : Penwidth <độ dày nét vẽ>
Ví dụ : Penwidth 3 : đặt nét bút vẽ có độ dày là 3
- Lệnh đặt màu cho nét vẽ : Pencolor
Ví dụ : Pencolor red : đặt màu nét vẽ là màu đỏ
(Tham khảo bảng màu trang 118)
6. Các chức năng khác:
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
Expand: lệnh khai triển biểu thức
Solve: lệnh giải phương trình
Make: lệnh định nghĩa đa thức
Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
2/27/2014
25
CHECK UP
Bạn hãy trả lời nhanh các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Toolkit Math là phần mềm
A. Là phần mềm hệ thống
B. Là phần mềm bảng tính
C. Là phần mềm hỗ trợ việc học tập toán
D. Tất cả các câu trên đều sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
26
CHECK UP
Caâu hoûi 2: Ñeå baét ñaàu laøm vieäc vôùi phaàn meàm ta nhaùy chuoät taïi vò trí:
A. TIMText Tools.
B. Data Tools.
C. Algebra Tools.
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu sai.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
27
CHECK UP
Caâu hoûi 3: Cöûa soå doøng leänh laø nôi:
A. Hieån thò taát caû caùc leänh ñaõ ñöôïc thöïc hieän cuûa phaàn meàm..
B. Laø nôi goõ leänh ñeå thöïc thi.
C. Chöùa caùc leänh laøm vieäc cuûa chöông trình.
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
28
CHECK UP
Caâu hoûi 4: Leänh naøo sau ñaây khi thöïc hieän seõ baùo loãi:
A. Simplify y = 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3 + x
B. simplify 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3.
C. Plot y = 3 – 2*x
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
29
CHECK UP
A. Simplify 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
B. SIMPLIFY 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
C. Plot 2.x^4 + x^2 – 2.x^2 – x^4.y^4
D. Expand 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
Ta thöïc hieän leänh:
Cám ơn quý thầy cô và các em!
Thanh bảng chọn :
- Là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm. Có nhiều bảng chọn khác nhau; trong mỗi bảng chọn có nhiều lệnh.
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ dòng lệnh :
- Là nơi nhập các dòng lệnh để máy thực hiện, nhập xong nhấn phím Enter
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ làm việc chính
- Là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã được thực hiện.
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Là nơi thể hiện kết quả của lệnh nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
TRƯỜNG THCS THANH AN
Nội dung
Giới thiệu
Khởi động
Màn hình làm việc
Các lệnh tính toán đơn giản
Tính các biểu thức đơn giản
Vẽ đồ thị đơn giản
Các lệnh tính toán nâng cao
Biểu thức đại số
Tính toán với đa thức
Giải phương trình đại số
Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Các chức năng khác
Làm việc với cửa sổ dòng lệnh
Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
Bài tập
1. Giới thiệu phần mềm:
Tên phần mềm:
Toolkit Math
Tên đầy đủ:
Toolkit for Interactive Mathematics (TIM)
(Công cụ tương tác học toán)
Chức năng:
Giúp học toán đơn giản, hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
2. Khởi động phần mềm:
Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại số (Algebra Tools) để bắt đầu
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Thanh bảng chọn
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị
Cửa sổ dòng lệnh
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
- Các phép toán thực hiện:
Cộng(+), trừ(-), nhân(*), chia(/), lũy thừa(^).
- Số: Nguyên, thập phân hay phân số
- Ví dụ:
Muốn tính biểu thức:
Thì viết thành: (2/5*3^2+20)/3
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
Dùng lệnh: simplify
Ví dụ 1 : Thực hiện phép toán
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
simplify 1/5+3/4
Nhấn phím Enter
Kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
Cách 1: Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
Cách 2: Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:
Ví dụ 2 : Thực hiện phép toán: 4.8+3.4+0.7
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Simplify xuất hiện hộp thoại:
Bước 2: Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to simplify
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Cách 1: Ta dùng lệnh plot từ cửa sổ dòng lệnh
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
Nhấn phím Enter.
Đồ thị hàm số sẽ xuất hiện ở cửa sổ vẽ đồ thị :
plot y=
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
plot y = 3*x + 1
Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Plots2D Graph Funtion xuất hiện hộp thoại:
Bước 2: Gõ biểu thức chứa x vào
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
b. Vẽ đồ thị đơn giản:
Ví dụ:
Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 4x +1
b) y = 3/x
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
Yêu cầu: Vẽ bằng 2 cách đã biết
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Biểu thức đại số phức tạp:
Triển khai biểu thức đại số sau:
Rút gọn đa thức sau:
(3x2 + 1)(5x3 – x2 + 1)
b. Tính toán với đa thức:
Dùng lệnh: expand
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Cách 1: Trên cửa sổ dòng lệnh
Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
Dùng bảng chọn:
Menu Algebra -> Expand -> nhập biểu thức vào hộp thoại Expand-> Ok
Cách 2: Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK để thực hiện
b. Tính toán với đa thức:
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
expand (x+1)*(x-1)
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
c. Giải phương trình đại số:
Ví dụ : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1=0
Cách 1: Từ cửa sổ dòng lệnh
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
Dùng lệnh:
Solve
Cách 2: Dùng bảng chọn
Dùng bảng chọn:
Menu Algebra > Solve Equation -> nhập biểu thức vào hộp thoại
Solve Equation -> Ok
Giải phương trình sau:
2x-1=0
d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
- Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gán cho 1 đa thức bất kỳ. Sau đó, có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu :
Câu lệnh : Make
5. Các lệnh tính toán nâng cao:
a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:
Có thể dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ soạn thảo trong cửa sổ dòng lệnh để chỉnh sửa câu lệnh.
- Có thể nháy đúp chuột trái vào kết quả hiển thị trên cửa sổ làm việc chính, sẽ thấy câu lệnh đó xuất hiện lại trong cửa sổ dòng lệnh.
- Khi câu lệnh không đúng, phần mềm sẽ hiện thông báo giúp em hiểu được lỗi và khắc phục.
6. Các chức năng khác:
b. Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
c. Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị:
- Ở cửa sổ dòng lệnh, dùng lệnh : Clear
- Lệnh đặt nét vẽ : Penwidth <độ dày nét vẽ>
Ví dụ : Penwidth 3 : đặt nét bút vẽ có độ dày là 3
- Lệnh đặt màu cho nét vẽ : Pencolor
Ví dụ : Pencolor red : đặt màu nét vẽ là màu đỏ
(Tham khảo bảng màu trang 118)
6. Các chức năng khác:
CÁC LỆNH CẦN NHỚ
Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
Expand: lệnh khai triển biểu thức
Solve: lệnh giải phương trình
Make: lệnh định nghĩa đa thức
Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
2/27/2014
25
CHECK UP
Bạn hãy trả lời nhanh các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Toolkit Math là phần mềm
A. Là phần mềm hệ thống
B. Là phần mềm bảng tính
C. Là phần mềm hỗ trợ việc học tập toán
D. Tất cả các câu trên đều sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
26
CHECK UP
Caâu hoûi 2: Ñeå baét ñaàu laøm vieäc vôùi phaàn meàm ta nhaùy chuoät taïi vò trí:
A. TIMText Tools.
B. Data Tools.
C. Algebra Tools.
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu sai.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
27
CHECK UP
Caâu hoûi 3: Cöûa soå doøng leänh laø nôi:
A. Hieån thò taát caû caùc leänh ñaõ ñöôïc thöïc hieän cuûa phaàn meàm..
B. Laø nôi goõ leänh ñeå thöïc thi.
C. Chöùa caùc leänh laøm vieäc cuûa chöông trình.
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
28
CHECK UP
Caâu hoûi 4: Leänh naøo sau ñaây khi thöïc hieän seõ baùo loãi:
A. Simplify y = 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3 + x
B. simplify 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3.
C. Plot y = 3 – 2*x
D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
2/27/2014
29
CHECK UP
A. Simplify 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
B. SIMPLIFY 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
C. Plot 2.x^4 + x^2 – 2.x^2 – x^4.y^4
D. Expand 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Heát giôø
Ta thöïc hieän leänh:
Cám ơn quý thầy cô và các em!
Thanh bảng chọn :
- Là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm. Có nhiều bảng chọn khác nhau; trong mỗi bảng chọn có nhiều lệnh.
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ dòng lệnh :
- Là nơi nhập các dòng lệnh để máy thực hiện, nhập xong nhấn phím Enter
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ làm việc chính
- Là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã được thực hiện.
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Là nơi thể hiện kết quả của lệnh nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
 









Các ý kiến mới nhất