Đồng hồ

THƯ MỤC

Mr. An Vu

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr. Thành Ân

ANC's VIDEO

Nghi_luc_cua_co_be_co_doi_tay_xuong_dep_hoc_gioi_viet_bang_chan_trai.flv Huong_dan_tao_Email_Gmail__TinHocThanhAncom__YouTube.flv

LỜI HAY Ý ĐẸP

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ý KIẾN CỦA BẠN

    Ngày 30/4/1975 là ngày gì?
    Chiến thắng Điện Biên Phủ
    Việt Nam hoàn toàn thống nhất
    Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

    FLAG

    Flag Counter

    Welcome

    Happy-New-Year-2016.jpg Thành Ân xin kính chúc quý anh chị em, những người làm giáo viên và các em học sinh một mùa xuân hạnh phúc !

    Tin 7 v6 - Toolkit Math (v1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: tinhocthanhan.violet.vn
    Người gửi: Vũ Văn Thành Ân (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 27-02-2014
    Dung lượng: 485.9 KB
    Số lượt tải: 142
    HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
    TRƯỜNG THCS THANH AN
    Nội dung
    Giới thiệu
    Khởi động
    Màn hình làm việc
    Các lệnh tính toán đơn giản
    Tính các biểu thức đơn giản
    Vẽ đồ thị đơn giản
    Các lệnh tính toán nâng cao
    Biểu thức đại số
    Tính toán với đa thức
    Giải phương trình đại số
    Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
    Các chức năng khác
    Làm việc với cửa sổ dòng lệnh
    Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
    Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
    Bài tập
    1. Giới thiệu phần mềm:
    Tên phần mềm:
    Toolkit Math
    Tên đầy đủ:
    Toolkit for Interactive Mathematics (TIM)
    (Công cụ tương tác học toán)
    Chức năng:
    Giúp học toán đơn giản, hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
    2. Khởi động phần mềm:
    Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại số (Algebra Tools) để bắt đầu
    3. Màn hình làm việc của phần mềm:
    Thanh bảng chọn
    Cửa sổ làm việc chính
    Cửa sổ vẽ đồ thị
    Cửa sổ dòng lệnh
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    - Các phép toán thực hiện:
    Cộng(+), trừ(-), nhân(*), chia(/), lũy thừa(^).
    - Số: Nguyên, thập phân hay phân số
    - Ví dụ:
    Muốn tính biểu thức:
    Thì viết thành: (2/5*3^2+20)/3
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
    Dùng lệnh: simplify
    Ví dụ 1 : Thực hiện phép toán
    Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
    simplify 1/5+3/4
    Nhấn phím Enter
    Kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
    Cách 1: Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    a. Tính toán các biểu thức đơn giản:
    Cách 2: Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:
    Ví dụ 2 : Thực hiện phép toán: 4.8+3.4+0.7
    Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra  chọn Simplify  xuất hiện hộp thoại:
    Bước 2: Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to simplify
    Bước 3: Nháy OK để thực hiện
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    b. Vẽ đồ thị đơn giản:
    Cách 1: Ta dùng lệnh plot từ cửa sổ dòng lệnh
    Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
    Nhấn phím Enter.
    Đồ thị hàm số sẽ xuất hiện ở cửa sổ vẽ đồ thị :
    plot y=
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    plot y = 3*x + 1
    Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
    Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Plots2D  Graph Funtion  xuất hiện hộp thoại:
    Bước 2: Gõ biểu thức chứa x vào
    Bước 3: Nháy OK để thực hiện
    b. Vẽ đồ thị đơn giản:
    Ví dụ:
    Vẽ đồ thị các hàm số sau:
    a) y = 4x +1
    b) y = 3/x
    4. Các lệnh tính toán đơn giản:
    Yêu cầu: Vẽ bằng 2 cách đã biết
    CÁC LỆNH CẦN NHỚ
    Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
    Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    a. Biểu thức đại số phức tạp:
    Triển khai biểu thức đại số sau:
    Rút gọn đa thức sau:
    (3x2 + 1)(5x3 – x2 + 1)
    b. Tính toán với đa thức:
    Dùng lệnh: expand

    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    Cách 1: Trên cửa sổ dòng lệnh
    Cách 2: Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
    Dùng bảng chọn:
    Menu Algebra -> Expand -> nhập biểu thức vào hộp thoại Expand-> Ok
    Cách 2: Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:
    Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand  xuất hiện hộp thoại:
    Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
    Bước 3: Nháy OK để thực hiện
    b. Tính toán với đa thức:
    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
    expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
    expand (x+1)*(x-1)
    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    (3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
    c. Giải phương trình đại số:
    Ví dụ : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1=0
    Cách 1: Từ cửa sổ dòng lệnh
    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    Dùng lệnh:
    Solve
    Cách 2: Dùng bảng chọn
    Dùng bảng chọn:
    Menu Algebra > Solve Equation -> nhập biểu thức vào hộp thoại
    Solve Equation -> Ok
    Giải phương trình sau:
    2x-1=0
    d. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
    - Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gán cho 1 đa thức bất kỳ. Sau đó, có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu :
    Câu lệnh : Make <đa thức>
    5. Các lệnh tính toán nâng cao:
    a. Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:
    Có thể dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ soạn thảo trong cửa sổ dòng lệnh để chỉnh sửa câu lệnh.
    - Có thể nháy đúp chuột trái vào kết quả hiển thị trên cửa sổ làm việc chính, sẽ thấy câu lệnh đó xuất hiện lại trong cửa sổ dòng lệnh.
    - Khi câu lệnh không đúng, phần mềm sẽ hiện thông báo giúp em hiểu được lỗi và khắc phục.
    6. Các chức năng khác:
    b. Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
    c. Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị:
    - Ở cửa sổ dòng lệnh, dùng lệnh : Clear
    - Lệnh đặt nét vẽ : Penwidth <độ dày nét vẽ>
    Ví dụ : Penwidth 3 : đặt nét bút vẽ có độ dày là 3
    - Lệnh đặt màu cho nét vẽ : Pencolor
    Ví dụ : Pencolor red : đặt màu nét vẽ là màu đỏ
    (Tham khảo bảng màu trang 118)
    6. Các chức năng khác:
    CÁC LỆNH CẦN NHỚ
    Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
    Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
    Expand: lệnh khai triển biểu thức
    Solve: lệnh giải phương trình
    Make: lệnh định nghĩa đa thức
    Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
    2/27/2014
    25
    CHECK UP
    Bạn hãy trả lời nhanh các câu hỏi sau:
    Câu hỏi 1: Toolkit Math là phần mềm
    A. Là phần mềm hệ thống
    B. Là phần mềm bảng tính
    C. Là phần mềm hỗ trợ việc học tập toán
    D. Tất cả các câu trên đều sai
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Heát giôø
    2/27/2014
    26
    CHECK UP
    Caâu hoûi 2: Ñeå baét ñaàu laøm vieäc vôùi phaàn meàm ta nhaùy chuoät taïi vò trí:
    A. TIMText Tools.
    B. Data Tools.
    C. Algebra Tools.
    D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu sai.
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Heát giôø
    2/27/2014
    27
    CHECK UP
    Caâu hoûi 3: Cöûa soå doøng leänh laø nôi:
    A. Hieån thò taát caû caùc leänh ñaõ ñöôïc thöïc hieän cuûa phaàn meàm..
    B. Laø nôi goõ leänh ñeå thöïc thi.
    C. Chöùa caùc leänh laøm vieäc cuûa chöông trình.
    D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Heát giôø
    2/27/2014
    28
    CHECK UP
    Caâu hoûi 4: Leänh naøo sau ñaây khi thöïc hieän seõ baùo loãi:
    A. Simplify y = 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3 + x
    B. simplify 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3.
    C. Plot y = 3 – 2*x
    D. Taát caû caùc tröôøng hôïp treân ñeàu ñuùng.
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Heát giôø
    2/27/2014
    29
    CHECK UP
    A. Simplify 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
    B. SIMPLIFY 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
    C. Plot 2.x^4 + x^2 – 2.x^2 – x^4.y^4
    D. Expand 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Heát giôø
    Ta thöïc hieän leänh:
    Cám ơn quý thầy cô và các em!
    Thanh bảng chọn :
    - Là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm. Có nhiều bảng chọn khác nhau; trong mỗi bảng chọn có nhiều lệnh.
    3. Màn hình làm việc của phần mềm:
    3. Màn hình làm việc của phần mềm:
    Cửa sổ dòng lệnh :
    - Là nơi nhập các dòng lệnh để máy thực hiện, nhập xong nhấn phím Enter
    3. Màn hình làm việc của phần mềm:
    Cửa sổ làm việc chính
    - Là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã được thực hiện.
    3. Màn hình làm việc của phần mềm:
    Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
    - Là nơi thể hiện kết quả của lệnh nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
     
    Gửi ý kiến

    Xin kính chúc quý thầy cô giáo nhiều sức khỏe, hạnh phúc và thành công trên con đường giáo dục